Thép hình V100x75x7x6000mm nặng 57.7kg/cây
Hotline:24/7
0919 28 90 90
Thép V100x75x7x6000 chủ yếu dùng chế tạo tàu thuyền, nhà xưởng cơ khí
Mác thép: ASTM A36, SS400, Q235B, S235JR....
Ngoài ra, công ty còn cung cấp V125x75x7, V125x75x8, V125x75x9, V125x75x10, V150x90xx9, V150x90x10....
 
Kích thước Khối lượng/M
mm kg
Thép L30x20x3 1.12
Thép L30x20x4 1.46
Thép L40x20x4 1.77
Thép L40x25x4 1.93
Thép L45x30x4 2.25
Thép L50x30x5 2.96
Thép L60x30x5 3.37
Thép L60x30x6 3.99
Thép L60x40x5 3.76
Thép L60x40x6 4.46
Thép L65x50x5 4.35
Thép L65x50x6 5.116
Thép L65x50x8 6.75
Thép L70x50x6 5.41
Thép L75x50x6 5.65
Thép L75x50x8 7.39
Thép L80x40x6 5.41
Thép L80x40x8 7.07
Thép L80x60x6 6.37
Thép L80x60x7 7.36
Thép L80x60x8 8.34
Thép L100x50x6 6.84
Thép L100x50x8 8.97
Thép L100x65x7 8.77
Thép L100x65x8 9.94
Thép L100x65x10 12.3
Thép L100x75x8 10.6
Thép L100x75x10 13
Thép L100x75x12 15.4
Thép L120x80x8 12.2
Thép L120x80x10 15
Thép L120x80x12 17.8
Thép L125x75x8 12.2
Thép L125x75x10 15
Thép L125x75x12 17.8
Thép L135x65x8 12.2
Thép L135x65x10 15
Thép L150x75x9 15.4
Thép L150x75x10 17
Thép L150x75x12 20.2
Thép L150x75x15 24.8
Thép L150x90x10 18.2
Thép L150x90x12 21.6
Thép L150x90x15 26.6
Thép L150x100x10 19
Thép L150x100x12 22.5
Thép L200x100x10 23
Thép L200x100x12 27.3
Thép L200x100x15 33.7
Thép L200x150x12 32
Thép L200x150x15 39.6
Thép L200x150x18 47.1

  Ý kiến bạn đọc